lược thao

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài thao lược, mưu lược về quân sự: "Lược thao" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ tài năng, mưu lược trong việc bày binh bố trận, hoạch định chiến lược quân sự. Từ này thường được dùng trong văn chương cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Côn quyền hơn sức lược thao gồm tài." (Câu thơ cổ, ý nói võ nghệ sức mạnh còn hơn cả tài thao lược.)
    • Vị tướng ấy nổi tiếng với lược thao hơn người. (Vị tướng ấy nổi tiếng với mưu lược quân sự hơn người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lược thao tinh thông": thông thạo, tinh thông về mưu lược, chiến lược.
    • Bậc quân sư phải người lược thao tinh thông. (Bậc quân sư phải người thông thạo mưu lược.)
Biến thể từ gần giống
  • Thao lược (danh từ): Đây từ đồng nghĩa, trật tự từ đảo lại so với "lược thao", cùng chỉ tài mưu lược, chiến lược quân sự.
    • Ông ta tài thao lược xuất chúng. (Ông ta tài mưu lược xuất chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mưu lược: mưu kế, sách lược.
  • Chiến lược: phương lược, kế hoạch tổng thể cho một cuộc chiến hay một mục tiêu dài hạn.
  • Binh pháp: phép dùng binh, nghệ thuật quân sự.
Lưu ý
  • "Lược thao" một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Trong văn nói văn viết ngày nay, người ta thường dùng các từ như thao lược, chiến lược, hoặc mưu lược thay thế.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản, thơ ca cổ điển của Việt Nam.
  1. X. Thao lược: Côn quyền hơn sức lược thao gồm tài (K).

Từ gần giống

Từ chứa "lược thao"